giặt gỵa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giặt gỵa: Một từ đồng nghĩa với "giặt", dùng để chỉ công việc giặt quần áo, vải vóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công việc giặt gỵa hằng ngày tốn khá nhiều thời gian. (Công việc giặt quần áo hằng ngày tốn khá nhiều thời gian.)
    • Máy giặt ra đời đã giúp giảm bớt nỗi vất vả của việc giặt gỵa. (Máy giặt ra đời đã giúp giảm bớt nỗi vất vả của việc giặt quần áo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "giặt gỵa" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất thân mật, đời thường để nhấn mạnh hoặc diễn tả công việc giặt giũ một cách tổng quát.
    • Cuối tuần dịp để dọn dẹp nhà cửa giặt gỵa. (Cuối tuần dịp để dọn dẹp nhà cửa giặt giũ quần áo.)
Biến thể từ gần giống
  • Giặt (động từ): hành động làm sạch quần áo, vải bằng nước chất tẩy rửa. Đây từ phổ biến trung tính hơn.
  • Giặt giũ (danh từ/động từ): một từ khác đồng nghĩa, cũng chỉ công việc giặt quần áo nói chung.
Từ đồng nghĩa
  • Giặt giũ: công việc giặt quần áo.
  • Giặt : công việc giặt (ủi) quần áo.
Lưu ý
  • "Giặt gỵa" một từ thuần Việt, thường được sử dụng trong khẩu ngữ. Trong các văn bản trang trọng, từ "giặt" hoặc "giặt giũ" thường được ưu tiên hơn.
  1. Nh. Giặt.